Créer jeu
Télécharger
Obtenir Plan Académique
Partager le jeu
Intégrez-le à votre plateforme

Vous pouvez intégrer le jeu dans un LMS compatible avec LTI 1.1 ou LTI 1.3 comme Canvas, Moodle ou Blackboard. Les scores seront ainsi automatiquement enregistrés dans le carnet de notes de la plateforme.
Télécharger
Vous avez dépassé le nombre maximum de jeux que vous pouvez intégrer à Google Classroom avec votre Plan actuel.

Pour intégrer autant de jeux que vous le souhaitez dans Google Classroom, vous avez besoin d’un Plan Académique ou un Plan Commerciel.

Vous avez dépassé le nombre maximum de jeux que vous pouvez intégrer à Microsoft Teams avec votre Plan actuel.

Pour intégrer autant de jeux que vous le souhaitez dans Microsoft Teams, vous avez besoin d’un Plan Académique ou un Plan Commerciel.

Le téléchargement du jeu est une fonctionnalité exclusive pour les utilisateurs avec un Plan Académique ou un Plan Commercial.

Obtenez votre Plan Académique ou Plan Commercial dès maintenant et commencez à intégrer vos jeux dans votre LMS, votre site Web ou votre blog.

Si vous le souhaitez, vous pouvez télécharger une jeu de test ici et tester son intégration:

ÔN TẬP BÀI 5 - TTCX

Test

Parties jouées 0

À propos de cette activité

dành cho người đi làm

Créé par

Viet Nam

Téléchargez la version pour jouer sur papier

Créez votre propre jeu gratuite à partir de notre créateur de jeu
Affrontez vos amis pour voir qui obtient le meilleur score dans ce jeu

Top Jeux

%
Anonyme
Anonyme
%
%
%
Vous avez dépassé le nombre maximum de jeux que vous pouvez imprimer avec votre Plan actuel.

Pour imprimer autant de jeux que vous le souhaitez, vous avez besoin d’un Plan Académique ou un Plan Commerciel.

Imprimez votre jeu
ÔN TẬP BÀI 5 - TTCX
 

ÔN TẬP BÀI 5 - TTCXVersion en ligne

dành cho người đi làm

par Hương Nguyễn
1

Từ nào sau đây mang nghĩa là "nghỉ việc, rời khỏi công việc"?

2

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 公司不______员工上班迟到。 (Gōngsī bù ______ yuángōng shàngbān chídào.)

3

Từ "责任心" (zérènxīn) trong bài có nghĩa là gì?

4

Từ nào mang nghĩa là "cải thiện, cải tiến"?

5

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Kỹ năng máy tính rất quan trọng trong công việc văn phòng."

6

Điền từ còn thiếu vào câu ví dụ sau: 经理很喜欢有______的员工。 (Jīnglǐ hěn xǐhuan yǒu ______ de yuángōng.)

7

Những từ/cụm từ nào dưới đây là DANH TỪ liên quan đến hồ sơ và đánh giá cá nhân trong bài? (Chọn tất cả đáp án đúng)

选择一个或多个答案

8

Những từ nào dưới đây biểu thị thái độ hoặc tính chất làm việc tích cực? (Chọn tất cả đáp án đúng)

选择一个或多个答案

9

Theo bảng so sánh cuối tài liệu, điểm khác biệt giữa 提高 (tígāo) và 提升 (tíshēng) bao gồm những ý nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

选择一个或多个答案

10

Những từ nối / liên từ / giới từ nào xuất hiện trong phần ví dụ được dùng để liên kết câu hoặc bổ sung ý nghĩa? (Chọn tất cả đáp án đúng)

选择一个或多个答案

11

Viết câu tiếng Trung (kèm Pinyin) cho ý sau: "Tôi muốn nâng cao năng lực quản lý của mình."

书面答案

12

Dịch câu tiếng Trung sau sang tiếng Việt: 他凭借自己的出色能力完成了这个大项目。 (Tā píngjiè zìjǐ de chūsè nénglì wánchéngle zhège dà xiàngmù.)

书面答案

13

Chọn phó từ / tính từ thích hợp điền vào chỗ trống: 工作中我们要______一点,不要等老板提醒。 (Gōngzuò zhōng wǒmen yào ______ yìdiǎn, búyào děng lǎobǎn tíxǐng.)

14

Trong câu "我保证按时交报告", từ "保证" (bǎozhèng) đóng vai trò là loại từ gì và mang nghĩa gì?

15

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 外面的声音______了我们开会。 (Wàimiàn de shēngyīn ______le wǒmen kāihuì.)

16

Chọn các câu tiếng Trung diễn đạt ĐÚNG nghĩa với câu: "Đảm bảo hoàn thành tốt công việc và không ảnh hưởng đến tiến độ của công ty." (Chọn tất cả đáp án đúng)

选择一个或多个答案

17

Những cặp từ nào sau đây mang ý nghĩa TRÁI NGƯỢC nhau? (Chọn tất cả đáp án đúng)

选择一个或多个答案

18

Các câu ví dụ nào dưới đây sử dụng ĐÚNG từ "请教" (qǐngjiào - thỉnh giáo, xin chỉ giáo / hỏi ý kiến)? (Chọn tất cả đáp án đúng)

选择一个或多个答案

19

Những cụm từ nào dưới đây kết hợp đúng với từ "方向" hoặc "规划" trong tài liệu? (Chọn tất cả đáp án đúng)

选择一个或多个答案

20

Sắp xếp các từ/cụm từ sau thành câu hoàn chỉnh đúng theo mẫu câu trong bài học: [大家 / 在 / 非常 / 意见 / 一致 / 今天 / 会议上]

书面答案

21

Điền 01 liên từ tiếng Trung thích hợp nhất vào chỗ trống: 新同事学习得很快,______总是按时完成报告。 (Xīn tóngshì xuéxí de hěn kuài, ______ zǒngshì ànshí wánchéng bàogào.)

书面答案

22

Viết chính xác chữ Hán của thuật ngữ mang nghĩa: "Định hướng phát triển của công ty".

书面答案

23

Dịch chính xác câu sau sang tiếng Trung (Viết chữ Hán): "Người này có rất nhiều kinh nghiệm làm việc thực tế."

书面答案

24

Viết lại chính xác bằng chữ Hán câu mẫu ứng viên trả lời khi gặp việc chưa biết thao tác trong bài học: "Đầu tiên tôi sẽ tự dùng thời gian của mình chủ động học các thao tác cơ bản, sau đó hỏi ý kiến đồng nghiệp."

书面答案

25

Viết lại chính xác bằng chữ Hán câu mẫu ứng viên trả lời khi gặp việc chưa biết thao tác trong bài học: "Đầu tiên tôi sẽ tự dùng thời gian của mình chủ động học các thao tác cơ bản, sau đó hỏi ý kiến đồng nghiệp."

书面答案

26

Dịch chính xác câu tiếng Trung sau sang tiếng Việt: 请提醒大家准时参加今天下午的会议。

书面答案

27

Điền 01 từ tiếng Trung thích hợp vào chỗ trống dựa theo ví dụ bài học: 我希望______我的中文水平得到公司的信任。 (Wǒ xīwàng ______ wǒ de Zhōngwén shuǐpíng dédào gōngsī de xìnrèn.)

书面答案

Voulez-vous vraiment quitter la page ?

En quittant la page, vous perdrez la progression du jeu.