Créer jeu
Télécharger
Obtenir Plan Académique
Partager le jeu
Ordonner les Mots
Ordonner les Mots

afternoon day 6

Intégrez-le à votre plateforme

Vous pouvez intégrer le jeu dans un LMS compatible avec LTI 1.1 ou LTI 1.3 comme Canvas, Moodle ou Blackboard. Les scores seront ainsi automatiquement enregistrés dans le carnet de notes de la plateforme.
Télécharger
Vous avez dépassé le nombre maximum de jeux que vous pouvez intégrer à Google Classroom avec votre Plan actuel.

Pour intégrer autant de jeux que vous le souhaitez dans Google Classroom, vous avez besoin d’un Plan Académique ou un Plan Commerciel.

Vous avez dépassé le nombre maximum de jeux que vous pouvez intégrer à Microsoft Teams avec votre Plan actuel.

Pour intégrer autant de jeux que vous le souhaitez dans Microsoft Teams, vous avez besoin d’un Plan Académique ou un Plan Commerciel.

Le téléchargement du jeu est une fonctionnalité exclusive pour les utilisateurs avec un Plan Académique ou un Plan Commercial.

Obtenez votre Plan Académique ou Plan Commercial dès maintenant et commencez à intégrer vos jeux dans votre LMS, votre site Web ou votre blog.

Si vous le souhaitez, vous pouvez télécharger une jeu de test ici et tester son intégration:

afternoon day 6

Ordonner les Mots

Parties jouées 0

À propos de cette activité

Unscramble words

Créé par

Viet Nam

Téléchargez la version pour jouer sur papier

Créez votre propre jeu gratuite à partir de notre créateur de jeu
Affrontez vos amis pour voir qui obtient le meilleur score dans ce jeu

Top Jeux

%
Anonyme
Anonyme
%
%
%
Vous avez dépassé le nombre maximum de jeux que vous pouvez imprimer avec votre Plan actuel.

Pour imprimer autant de jeux que vous le souhaitez, vous avez besoin d’un Plan Académique ou un Plan Commerciel.

Imprimez votre jeu
afternoon day 6
 

Ordonner les Mots

afternoon day 6Version en ligne

Unscramble words

par Pham. Trang
1

, .
, .
2

, .
, .
3

, .
, .
4

, .
, .
5

, , .
, , .
6

constitute = tạo nên hoặc cấu thành một cái gì đó

, .
, .
7

dismissive = thể hiện thái độ coi thường, gạt đi hoặc cho rằng điều gì/người nào đó không đáng quan tâm hay xem xét

, .
, .
8

beam = một thứ phát ra hoặc hướng mạnh theo một hướng paramedics = nhân viên y tế được đào tạo để cấp cứu và chăm sóc bệnh nhân trong tình huống khẩn cấp trước khi đến bệnh viện

, .
, .
9

sheer = hoàn toàn, tuyệt đối, thuần túy (dùng để nhấn mạnh mức độ của điều gì đó)

, .
, .
10

outrage = sự phẫn nộ dữ dội trước một điều bị cho là sai trái, bất công hoặc gây sốc

, .
, .
11

simultaneously = đồng thời, cùng một lúc

, .
, .
12

columnist = người thường xuyên viết các bài bình luận hoặc ý kiến cho báo, tạp chí hoặc trang tin

, .
, .
13

brilliance = sự xuất sắc hoặc tài năng vượt trội patronize = đối xử với ai hoặc sử dụng thứ gì theo cách thể hiện vị thế hoặc quyền lực của mình render = làm cho một thứ trở thành một trạng thái hoặc kết quả nào đó

, , .
, , .
14

, .
, .
15

dimly = một cách không rõ ràng, không sáng tỏ

, .
, .
16

maze = một hệ thống phức tạp với nhiều lối đi hoặc lựa chọn khiến người ta dễ bị lạc hoặc bối rối

17

testimony = lời nói hoặc bằng chứng được đưa ra để chứng minh hoặc xác nhận điều gì

, .
, .
18

, .
, .
19

brake = làm chậm hoặc dừng chuyển động avert = ngăn không cho điều gì (thường là điều xấu) xảy ra hoặc ảnh hưởng đến mình

, .
, .
20

abruptly = một cách đột ngột, bất ngờ, không có sự chuyển tiếp

.
.
21

signal = một dấu hiệu / hành động dùng để truyền đạt thông tin catastrophic = cực kì tàn phá / gây hậu quả rất nghiêm trọng

, .
, .
22

scramble = di chuyển / hành động một cách vội vã, lộn xộn để đạt được điều gì đó

, .
, .
23

imminent = sắp xảy ra trong tương lai gần

, .
, .
24

liquidate = chuyển tài sản thành tiền mặt / chấm dứt hoạt động của một doanh nghiệp bằng cách bán tài sản

, .
, .
25

go into liquidation = bước vào quá trình thanh lý tài sản để đóng cửa doanh nghiệp và trả nợ

, .
, .
26

echo = âm thanh, ý tưởng, cảm xúc được lặp lại / vọng lại

.
.
27

freight = hàng hóa được vận chuyển từ nơi này đến nơi khác

.
.
28

volatile = dễ thay đổi một cách đột ngột và khó đoán

, , ,
, , ,
29

discreetly = một cách kín đáo, thận trọng để không gây chú ý hoặc khó xử

, , .
, , .
30

, .
, .
Voulez-vous vraiment quitter la page ?

En quittant la page, vous perdrez la progression du jeu.